'Ordinierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ordinierungdie
[ɔʁdiˈniːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Ordinierungen
Định nghĩa
1
phong chức- Việc chính thức trao hoặc đặt một người vào một chức vụ, chức trách hay phẩm trật nhất định, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hoặc cơ quan có nghi thức chính thức.
Einsetzen in ein Amt
Auf der Bischofskonferenz wurde ein Vortrag zum Thema «Die Ordinierung von Frauen zum Priesteramt» gehalten.
Tại hội nghị giám mục, một bài thuyết trình đã được trình bày về chủ đề «Việc phong chức linh mục cho phụ nữ».