

tổ chức- Quá trình sắp xếp và xây dựng một việc theo kế hoạch, bao gồm chuẩn bị, cấu trúc hóa, lập kế hoạch và tiến hành thực hiện.
Prozess der planmäßigen Gestaltung mit Vorbereitung, Strukturierung, Planung und Durchführung eines Vorhabens
liên kết- Việc tham gia vào các liên minh hoặc hình thành các nhóm chung nhằm theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung.
Eingehen von Bündnissen, Gruppenbildung