'Orientale' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Orientaleder
[oʁiɛnˈtaːlə]Danh từSố nhiều: Orientalen
Định nghĩa
1
người phương Đông- Người sinh sống ở vùng phương Đông, tức khu vực Viễn Đông hoặc Cận Đông theo cách gọi truyền thống.
Bewohner des Orients
„Als Folge dieser Entwicklung sprachen römische Magistrate in den Provinzen Recht, und die römischen und italischen Kaufleute konnten sich eine wichtige Vormachtstellung dort verschaffen, wo bis dahin Karthager, Griechen und Orientalen führend gewesen waren.“
“Hệ quả của sự phát triển này là các quan chấp chính La Mã đã thực thi pháp luật tại các tỉnh, và các thương nhân La Mã và Ý đã có thể giành được một vị thế thống lĩnh quan trọng ở những nơi mà cho đến lúc đó người Carthage, người Hy Lạp và người phương Đông vẫn giữ vai trò dẫn đầu.”