'Ortsmundart' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ortsmundartdie
[ˈɔʁt͡smʊntˌʔaːɐ̯t]Danh từSố nhiều: Ortsmundarten
Định nghĩa
1
thổ ngữ- Trong ngôn ngữ học, đây là biến thể của một phương ngữ, mang đặc điểm riêng của một địa điểm nhất định.
Linguistik: die an einem bestimmten Ort spezifische Varietät einer Mundart
„Die grammatischen Systeme der einzelnen Ortsmundarten, das heißt im wesentlichen der in den einzelnen Mundarten vorhandenen Laute inklusive der Regeln ihrer Kombinierbarkeit, unterscheiden sich über weite Strecken nicht.“
“Các hệ thống ngữ pháp của từng thổ ngữ địa phương, tức về cơ bản là các âm có trong từng thổ ngữ riêng lẻ cùng với các quy tắc về khả năng kết hợp của chúng, không khác nhau trong những phần lớn.”
„Eine zweite Idealisierung ging über die Ortsmundart hinaus, indem allen einerseits als ortsmundartlich qualifizierten Wörtern andererseits ein überregionales Semem zugeschrieben wurde.“
“Một sự lý tưởng hóa thứ hai đã vượt ra ngoài thổ ngữ địa phương, khi một mặt mọi từ được xác định là thuộc thổ ngữ địa phương, mặt khác lại được gán cho một nghĩa vị có tính liên vùng.”