'Ortspolizei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ortspolizeidie
[ˈɔʁt͡spoliˌt͡saɪ̯]Danh từSố nhiều: Ortspolizeien
Định nghĩa
1
cảnh sát địa phương- Lực lượng cảnh sát có thẩm quyền và chịu trách nhiệm tại một địa điểm hoặc khu vực nhất định.
Polizei, die an einem bestimmten Ort zuständig ist
„Das komme daher, sagt die Ortspolizei, dass der Mopedfahrer – der jetzt als alleiniger Unfallverursacher eingestuft ist – ohne Helm gefahren sei.“
“Cảnh sát địa phương cho biết nguyên nhân là do người lái xe gắn máy – hiện được xác định là người duy nhất gây ra tai nạn – đã lái xe mà không đội mũ bảo hiểm.”