người Đông Đức- Người sống ở Cộng hòa Dân chủ Đức trước đây, tức Đông Đức cũ.
Bewohner der ehemaligen DDR
„Gemeint ist nicht, dass Ossis mehr jammern als andere, sondern, dass sie jammern, obwohl sie nicht - in Gegensatz zu den Wessis - das Recht dazu haben.“
“Ý ở đây không phải là người Đông Đức than vãn nhiều hơn người khác, mà là họ than vãn dù họ — trái với người Tây Đức — không có quyền làm vậy.”
„Bei den Bankkonten waren die Ossis die Verlierer, auf den Matratzen aber die Gewinner.“
“Về tài khoản ngân hàng, người Đông Đức là kẻ thua cuộc, nhưng về tiền cất dưới đệm thì họ lại là người thắng cuộc.”
2
phụ nữ Đông Đức- Người phụ nữ đến từ Cộng hòa Dân chủ Đức trước đây, tức Đông Đức cũ.
weibliche Person aus der ehemaligen DDR
„[…] ›Na wahrscheinlich liegen deine Bewilligungen [für ein Forschungsprojekt] auch daran, dass du zur DDR forschst.‹ Hallo? […] Kann eine Ossi nicht einfach nur gut sein?“
“[…] ‘Chắc những phê duyệt của cô [cho một dự án nghiên cứu] cũng là vì cô nghiên cứu về CHDC Đức thôi.’ Xin chào? […] Chẳng lẽ một phụ nữ Đông Đức không thể đơn giản chỉ là giỏi sao?”
„[…] ich habe eine Vorgesetzte, eine Ossi, die glaubt, sie müsste die ganze Welt umdrehen. […]“
“[…] tôi có một cấp trên, một phụ nữ Đông Đức, người tin rằng bà ấy phải xoay chuyển cả thế giới. […]”