'Ostfernsehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ostfernsehendas
[…]Danh từ
Định nghĩa
1
truyền hình Đông- Chương trình truyền hình từ các nước xã hội chủ nghĩa ở phía Đông trước thời kỳ biến chuyển chính trị.
Fernsehen aus sozialistischen, östlichen Ländern vor der Wende
„In West-Berlin konnte man Ostfernsehen gucken, in Seoul und Südkorea aber empfängt man kein einziges nordkoreanisches Fernsehprogramm.“
Ở Tây Berlin người ta có thể xem truyền hình Đông, nhưng ở Seoul và Hàn Quốc thì không thu được dù chỉ một chương trình truyền hình nào của Bắc Triều Tiên.