Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ostkaiser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ostkaiser
der
[ˈɔstˌkaɪ̯zɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ostkaiser
Định nghĩa
1
Đông đế
- Hoàng đế của Đế quốc Đông La Mã.
Kaiser des Oströmischen Reiches
„Constantius II. besiegte Magnentius 351 in einer Schlacht, die der
Ostkaiser
als Gottesurteil verstand.“
“Constantius II đã đánh bại Magnentius vào năm 351 trong một trận chiến mà vị Đông đế coi là phán quyết của Chúa.”
Danh từ