Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ouzo' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ouzo
der
[ˈuːzo]
Danh từ
Số nhiều: Ouzo
Định nghĩa
1
rượu ouzo
- Rượu mạnh của Hy Lạp có hương vị hồi.
griechischer Schnaps mit dem Geschmack von Anis
In griechischen Lokalen bekommt man meist ungefragt einen
Ouzo
als Aperitif.
Trong các quán ăn Hy Lạp, người ta thường tự động mang ra một ly ouzo làm rượu khai vị.
„Unterwegs in den Dörfern kostet der
Ouzo
eine Drachme (14 Pfennig), ebensowenig ein Täßchen griechisch-türkisch gebrauten Kaffees.“
“Trên đường qua các ngôi làng, rượu ouzo giá một drachma (14 pfennig), một tách cà phê pha kiểu Hy Lạp-Thổ Nhĩ Kỳ cũng có giá rẻ như vậy.”
Danh từ