'Ozeandampfer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ozeandampferder
[ˈoːt͡seaːnˌdamp͡fɐ]Danh từSố nhiều: Ozeandampfer
Định nghĩa
1
tàu viễn dương- Tàu thủy, thường là tàu chạy bằng hơi nước, hoạt động trên các tuyến vận tải vượt biển giữa các châu lục.
Schiff, häufig ein Dampfschiff, das im Überseeverkehr verkehrt
„Der Bau der ‚Titanic‘ und anderer großer Ozeandampfer hat der Stadt einst einen erheblichen Aufschwung beschert, der Stolz darauf wirkt bis heute nach.“
Việc đóng chiếc “Titanic” và những tàu viễn dương lớn khác từng mang lại cho thành phố một sự phát triển đáng kể, và niềm tự hào về điều đó vẫn còn kéo dài cho đến ngày nay.