

tờ kèm- Vật hoặc tờ giấy được đặt kèm trong một gói hàng ngoài phần nội dung chính.
etwas, das in einer Packung neben dem eigentlichen Inhalt mitgegeben wird
tờ hướng dẫn- Tờ giấy đi kèm thuốc thành phẩm, thường là bắt buộc ở nhiều nước, cung cấp cho người dùng thông tin về công dụng và cách sử dụng thuốc.
Zettel, der bei Fertigarzneimitteln (in den meisten Ländern verpflichtend) mitgegeben wird und den Verbraucher über Zweck und Anwendung des Medikaments informiert