'Pannennotruf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pannennotrufder
[ˈpanənˌnoːtʁuːf]Danh từSố nhiều: Pannennotrufe
Định nghĩa
1
số cứu hộ- Số điện thoại có thể gọi khi xe gặp sự cố kỹ thuật hoặc bị hỏng hóc.
Telefonnummer, die im Falle eines technischen Schadens am Fahrzeug angerufen werden kann
„Der ADAC bestätigte den Pannennotruf und die Pannenhilfe und auf dem Überwachungsvideo der Tankstelle sah man Peter im neongelben Trikot mit seinem Bike an der Luftsäule.“
ADAC đã xác nhận cuộc gọi cứu hộ khi xe hỏng và việc hỗ trợ sửa chữa, và trên video giám sát của trạm xăng người ta thấy Peter mặc áo đấu màu vàng neon đứng cạnh chiếc xe đạp của mình ở trụ bơm hơi.
„Mit Connect hat man nicht nur ein Navigationssystem, eine Freisprechanlage oder einen Pannennotruf.“
Với Connect, người ta không chỉ có một hệ thống định vị, một thiết bị gọi rảnh tay hay một số cứu hộ khi xe hỏng.