tên lửa chống tăng- Loại tên lửa được dùng để tiêu diệt xe tăng và các phương tiện quân sự khác.
Rakete zur Bekämpfung von Panzern und anderen Fahrzeugen
Der in die Stellung eingedrungene feindliche Panzer wurde von einer Panzerabwehrrakete zerstört.
Chiếc xe tăng địch đã đột nhập vào trận địa đã bị phá hủy bởi một tên lửa chống tăng.
„Er starb bei einem Armeeeinsatz im Südlibanon, als sein Panzer von einer Panzerabwehrrakete getroffen wurde und die drei Mann Besatzung verbrannten.“
“Anh ấy đã thiệt mạng trong một chiến dịch quân sự ở Nam Liban, khi xe tăng của anh ấy bị trúng một tên lửa chống tăng và ba thành viên kíp lái đã bị thiêu cháy.”