Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Panzerbesatzung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Panzerbesatzung
die
[ˈpant͡sɐbəˌzat͡sʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Panzerbesatzungen
Định nghĩa
1
kíp xe tăng
- nhóm quân nhân vận hành và làm nhiệm vụ trên một xe tăng
die Besatzung eines Panzers
„Die
Panzerbesatzung
war vor dem Irak-Einsatz am Limberg in der Dodesheide stationiert.“
“Kíp xe tăng đã đóng quân tại Limberg ở Dodesheide trước khi được triển khai đến Iraq.”
Từ cụ thể hơn
Panzerfahrer
Danh từ