'Panzerhemd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Panzerhemddas
[ˈpant͡sɐˌhɛmt]Danh từSố nhiều: Panzerhemden
Định nghĩa
1
áo giáp xích- Áo dùng làm đồ bảo hộ, được ghép từ các tấm kim loại nhỏ hoặc các vòng kim loại nối lại với nhau.
als Schutzkleidung getragenes Hemd aus zusammengefügten metallenen Plättchen oder Ringen
„Die Lederpanzer wurden schon bei den Assyrern mit eisernen Schuppen verstärkt, diese Art Panzer, die lorica squamata, trugen auch die römischen Führer, während das eigentliche Panzerhemd, die aus Ringen geflochtene Brünne aus dem Orient, vielleicht durch die parthischen Reiter bei den Römern Eingang fand.“
“Những áo giáp da đã được người Assyria gia cố bằng các vảy sắt; loại giáp này, lorica squamata, cũng được các chỉ huy La Mã mặc, trong khi áo giáp xích đúng nghĩa, tức áo giáp đan bằng các vòng kim loại có nguồn gốc từ phương Đông, có lẽ đã du nhập vào người La Mã thông qua kỵ binh Parthia.”
„Ein Stück von einem Panzerhemd schmückte die Wand rechts; und darunter hielten Haken in horizontaler Lage eine Hellebarde, ein einzigartiges Stück.“
“Một mảnh của áo giáp xích trang trí bức tường bên phải; và bên dưới nó, những chiếc móc giữ một cây kích ở tư thế nằm ngang, một hiện vật độc nhất vô nhị.”