Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pappteller' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pappteller
der
[ˈpapˌtɛlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Pappteller
Định nghĩa
1
đĩa giấy
- Cái đĩa làm bằng bìa cứng hoặc giấy cứng, thường dùng một lần.
Teller aus Pappe
„Clerfayt nahm den
Pappteller
und die Garnelen und warf sie aus dem Fenster.“
Clerfayt cầm chiếc đĩa giấy và đám tôm rồi ném chúng ra ngoài cửa sổ.
„Mittlerweile war sie die
Pappteller
leid und musste sich langsam etwas besser einrichten.“
Trong lúc này, cô ấy đã chán ngấy những chiếc đĩa giấy và phải dần sắp xếp cho mình khá hơn một chút.
Danh từ