

luật gia- Người làm nghề liên quan đến pháp luật, chuyên заниматься trong lĩnh vực luật pháp hoặc luật học.
Person, die sich berufsmäßig mit der Juristerei befasst
kẻ câu nệ- Người bị chê trách là quá máy móc, quá chi li trong việc khăng khăng đòi tuân thủ từng điều khoản và các quy định khác.
Person, der vorgeworfen wird, in allzu kleinlicher Weise auf der Einhaltung von Paragrafen und sonstigen Vorschriften zu bestehen