

tiện dân- Người thuộc tầng lớp thấp nhất hoặc không thuộc bất kỳ đẳng cấp nào trong hệ thống đẳng cấp của Ấn Độ.
Person, die der niedrigsten oder gar keiner Kaste im indischen Kastensystem angehört
kẻ cùng đinh- Người ở bên lề xã hội, bị coi thường và không có nhiều đặc quyền hay cơ hội.
Person, die am Rande der Gesellschaft steht und unterprivilegiert ist