'Parkgarage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Parkgaragedie
[ˈpaʁkˌɡaʁaːʃ]Danh từSố nhiều: Parkgaragen
Định nghĩa
1
nhà để xe- Công trình có mái che dùng để đỗ và cất giữ ô tô, xe cơ giới.
überdachtes Bauwerk zum Ab- und Unterstellen von Kraftfahrzeugen
„Sie lenkte in die Parkgarage des Gebäudes.“
Cô ấy lái xe vào nhà để xe của tòa nhà.
„Kaum können wir handysch elektronisch um die ganze Welt surfen und was weiß ich was noch alles, schon zeigen sich die Salzburger Parkgaragen innovativ:[…].“
Chúng ta vừa mới có thể lướt khắp thế giới bằng điện thoại di động theo cách điện tử và còn đủ thứ khác nữa, thì các nhà để xe ở Salzburg đã sớm cho thấy tính đổi mới của mình:[…].