'Parkgrundstück' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Parkgrundstückdas
[ˈpaʁkɡʁʊntˌʃtʏk]Danh từSố nhiều: Parkgrundstücke
Định nghĩa
1
đất công viên- Khu đất được thiết kế và bố trí như một công viên, thường có cây xanh, lối đi và cảnh quan phục vụ nghỉ ngơi hoặc trang trí.
Grundstück, das als Park gestaltet ist
„Aber Gründgens bekam 1934 für eine Filmrolle etwa 25000 Mark (und wirkte allein 1934 in vier Filmen mit), und dass 58000 Reichsmark für ein Schloss mit Nebengebäuden und Parkgrundstück am See nicht viel waren, konnte ihm nicht verborgen bleiben.“
“Nhưng năm 1934, Gründgens nhận được khoảng 25.000 mark cho một vai diễn điện ảnh (và chỉ riêng trong năm 1934 ông đã tham gia bốn bộ phim), và việc 58.000 Reichsmark cho một tòa lâu đài với các công trình phụ và khu đất công viên bên hồ là không nhiều hẳn không thể lọt khỏi sự chú ý của ông.”