nghị quyết- Văn bản hoặc quyết định được thông qua chính thức trong một quốc hội sau khi thảo luận và biểu quyết.
Vereinbarung, die in einem Parlament beschlossen wurde
Der Parlamentsbeschluss erfolgte einstimmig.
Nghị quyết của quốc hội đã được thông qua với sự nhất trí hoàn toàn.
„In den türkischen Zeitungen am Mittwoch wird die klare Erwartung formuliert, dass mit dem Parlamentsbeschluss nun auch der US-Kongress seine Blockade der Lieferung der F-16-Kampfflugzeuge aufgibt.“
“Trên các báo Thổ Nhĩ Kỳ hôm thứ Tư, người ta nêu rõ kỳ vọng rằng sau nghị quyết của quốc hội, Quốc hội Mỹ cũng sẽ chấm dứt việc ngăn cản chuyển giao các máy bay chiến đấu F-16.”