'Parteiparole' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Parteiparoledie
[paʁˈtaɪ̯paˌʁoːlə]Danh từSố nhiều: Parteiparolen
Định nghĩa
1
khẩu hiệu- Từ ngữ hoặc câu nói ngắn phù hợp với hệ tư tưởng của một đảng; câu khẩu hiệu mang tính định hướng của một đảng.
Wort oder kurzer Spruch, das/der der Ideologie einer Partei entspricht; Leitspruch einer Partei
„Allzu vieles hatte er schweigend und zähneknirschend hinzunehmen, Entscheidungen von Leuten, die ungebildet waren und die Parteiparolen nachbeteten, als seien sie eherne Gesetze der Wirtschaftswissenschaft.“
“Ông đã phải im lặng và nghiến răng chấp nhận quá nhiều thứ, những quyết định của những kẻ thiếu học và cứ nhắc đi nhắc lại các khẩu hiệu của đảng như thể đó là những quy luật sắt đá của kinh tế học.”