'Partizip I' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Partizip Idas
[paʁtiˈt͡siːp aɪ̯ns]Danh từSố nhiều: Partizipien I
Định nghĩa
1
phân từ hiện tại- Tính từ được tạo ra từ động từ bằng phương thức cấu tạo từ, trong tiếng Đức có thể nhận biết qua đuôi -end.
durch Wortbildung aus einem Verb entstandenes Adjektiv, das in der deutschen Sprache an der Wortendung -end zu erkennen ist
„Im Gegensatz zu den Partizipien I gehören die Partizipien II zur Verbalklasse, aber einige, besonders diejenigen aus transformativen Verben, können in die Klasse der Adjektive übergehen.“
“Trái với phân từ I, các phân từ II thuộc lớp động từ, nhưng một số, đặc biệt là những phân từ từ các động từ chuyển đổi, có thể chuyển sang lớp tính từ.”
„Sie ist verliebt, (sein + Partizip II) Das war spannend, (sein + Partizip I).“
“Cô ấy đang yêu, (sein + phân từ II). Điều đó thật hồi hộp, (sein + phân từ I).”