„Die Zahl Anspruchsberechtigten und Passempfänger stellt sich differenziert nach Personengruppen für das Jahr 2010 wie folgt dar:“
“Số lượng người có quyền được hưởng và người nhận thẻ được phân chia chi tiết theo từng nhóm người cho năm 2010 như sau:”
„[…], daß bei der Ausstellung von Pässen zur Reise nach Rußland, oder bei Verlängerung, beziehentlich Erneuerung von Pässen für in Rußland wohnende hierländische Staatsangehörige die Paßempfänger auf nachstehende Vorschriften aufmerksam gemacht werden.“
“[…], rằng khi cấp hộ chiếu để đi Nga, hoặc khi gia hạn hay đổi mới hộ chiếu cho công dân trong nước đang cư trú tại Nga, những người nhận hộ chiếu phải được lưu ý về các quy định nêu dưới đây.”