

bản vá- Chương trình phần mềm dùng để sửa lỗi, khắc phục thiếu sót hoặc bổ sung chức năng còn thiếu trong các chương trình ứng dụng hoặc hệ thống đang có.
ein Softwareprogramm, das in bestehenden Anwendungs- oder Systemprogrammen enthaltene Fehler, Mängel oder funktionale Lücken beheben soll
mảnh ghép da- Phần mô da được lấy ra để cấy ghép sang một vùng khác của cơ thể.
zur Transplantation an eine andere Körperpartie entnommenes Hautgewebe
miếng vá- Một miếng vá được đắp hoặc gắn thêm vào, thường được làm một cách khéo léo hoặc có tính trang trí.
ein (kunstvoll) aufgesetzter Flicken