

người bảo trợ- Người đứng ra bảo trợ, đỡ đầu hoặc che chở cho một tổ chức, hội đoàn hay hoạt động.
Schirmherr einer Organisation
thánh bảo hộ- Vị thánh được xem là bảo hộ, che chở cho một người, một nhóm người, một nghề nghiệp, một nơi chốn hoặc một lĩnh vực nào đó.
Schutzheiliger
ông chủ- Người sở hữu hoặc điều hành một cơ sở kinh doanh hay doanh nghiệp.
Inhaber eines Betriebes
gã tồi- Người khó ưa, đáng ghét hoặc có tính cách xấu.
unangenehmer Mensch