'Pauschalreise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pauschalreise
die
[paʊ̯ˈʃaːlˌʁaɪ̯zə]Danh từSố nhiều: Pauschalreisen
Định nghĩa
1
du lịch trọn gói- Chuyến du lịch mà chi phí đi lại, chỗ ở và ăn uống đều được tính trong một mức giá trọn gói.
Reise, bei der die Kosten für Fahrt, Unterkunft und Verpflegung durch einen Pauschalpreis abgedeckt sind
„Der Kunde profitiere davon, dass langfristige Planung und volumenmäßig große Einkäufe von Flugkontingenten den Flugpreis einer Pauschalreise in der Regel günstiger machen.“
“Khách hàng được hưởng lợi từ việc kế hoạch dài hạn và việc mua số lượng lớn suất vé máy bay thường khiến giá vé máy bay trong một chuyến du lịch trọn gói rẻ hơn.”