

bàn đạp- Bộ phận điều khiển bằng chân, thường là một cần hoặc miếng đạp dùng để vận hành máy móc hay phương tiện.
Fußhebel
bàn đạp- Bộ phận gắn vào tay quay của xe đạp, nơi đặt chân để đạp làm xe chuyển động.
an der Tretkurbel befestigter Teil des Fahrrads, der für die Füße bestimmt ist
bàn đạp- Bàn phím của đàn organ được chơi bằng chân.
mit den Füßen zu spielende Klaviatur einer Orgel