'Penetranz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Penetranzdie
[peneˈtʁant͡s]Danh từSố nhiều: Penetranzen
Định nghĩa
1
sự đeo bám- cách cư xử hoặc dáng vẻ quá xông xáo, bám riết, gây khó chịu cho người khác
unangenehm aufdringliches Verhalten/Auftreten
„Seine Frau, aus modischen Attributen zusammengesetzt, wovon ihr der Bubikopf noch am natürlichsten stand, auf eine andere Art leicht als Fräulein Rahm, war gutbürgerlicher Herkunft, aber ohne Penetranz.“
“Vợ ông ta, được ghép lại từ những thuộc tính thời trang, trong đó kiểu tóc ngắn của bà còn là thứ hợp với bà một cách tự nhiên nhất, theo một cách khác cũng dễ bị xem là cô Rahm, xuất thân từ tầng lớp thị dân khá giả, nhưng không hề có sự đeo bám khó chịu.”
2
độ thâm nhập- mức độ một yếu tố di truyền biểu hiện ra ở kiểu hình của cá thể mang nó