'Penicillin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Penicillindas
[penit͡sɪˈliːn]Danh từSố nhiều: Penicilline
Định nghĩa
1
penicillin- một trong những loại kháng sinh lâu đời nhất, được sản xuất dựa trên một loài nấm mốc
eines der ältesten Antibiotika, hergestellt auf der Basis eines Schimmelpilzes
„Das ‚Wundermedikament‘ Penicillin wurde erstmals während des Zweiten Weltkriegs in großem Maßstab eingesetzt, und man sah eine Zukunft ohne ansteckende Krankheiten voraus.“
“‘Thuốc thần kỳ’ penicillin lần đầu tiên được sử dụng trên quy mô lớn trong Chiến tranh thế giới thứ hai, và người ta đã dự đoán về một tương lai không còn các bệnh truyền nhiễm.”