'Pennälersprache' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pennälersprachedie
[pɛˈnɛːlɐˌʃpʁaːxə]Danh từ
Định nghĩa
1
tiếng lóng học sinh- Ngôn ngữ nhóm hoặc biệt ngữ của học sinh tại các trường bậc cao, nhất là với vốn từ và cách nói đặc trưng riêng của họ.
Gruppensprache/Standessprache der Schüler höherer Schulen
„Frühere Arbeiten, die auch die Pennälersprache mit einbezogen, beachteten insbesondere den speziellen Wortschatz, die geblümten Redewendungen, metaphorischen Ausdrücke, die aus dem Kneipenwesen der Korporationen oder aus dem Universitäts- oder Gymnasialbetrieb stammten (…).“
“Các công trình trước đây, vốn cũng đưa cả tiếng lóng học sinh vào xem xét, đặc biệt chú ý đến vốn từ vựng chuyên biệt, những cách diễn đạt hoa mỹ, các lối nói ẩn dụ bắt nguồn từ sinh hoạt quán xá của các hội đoàn sinh viên hoặc từ môi trường đại học hay trung học (…).”
„Auch die Schüler- und »Pennälersprache« läßt sich bis zu den mittelalterlichen Klosterschulen zurückverfolgen.“
“Ngay cả ngôn ngữ của học sinh và ‘tiếng lóng học sinh’ cũng có thể được truy nguyên trở lại đến các trường dòng thời Trung Cổ.”