phòng nhân sự- bộ phận trong một doanh nghiệp chịu trách nhiệm giải quyết các vấn đề liên quan đến nhân viên
für die Mitarbeiter betreffende Angelegenheiten zuständige Einheit in einem Unternehmen
„Diese heiteren Workaholics sind eine Freude für ihre Vorgesetzten, aber eine Plage für die Personalabteilungen, die für jeden nicht genommenen Urlaubstag Rückstellungen bilden müssen.“
“Những người nghiện làm việc vui vẻ này là niềm vui đối với cấp trên của họ, nhưng lại là gánh nặng đối với các phòng nhân sự, vì các phòng này phải trích lập dự phòng cho mỗi ngày nghỉ phép không được sử dụng.”
„Hierauf besuchten sie die Personalabteilung und alle in dieser Stelle Tätigen.“
“Sau đó họ đã đến thăm phòng nhân sự và tất cả những người làm việc tại bộ phận này.”