'Personalpoker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Personalpokerder
[pɛʁzoˈnaːlˌpoːkɐ]Danh từSố nhiều: Personalpoker
Định nghĩa
1
mặc cả nhân sự- Tổng thể các cuộc thảo luận và thương lượng xoay quanh việc bổ nhiệm hoặc sắp xếp người vào các vị trí việc làm còn trống.
Gesamtheit der Diskussionen und Verhandlungen zum Besetzen freier Arbeitsstellen
„Der Personalpoker zwischen Union und SPD wird völlig unerwartet erst an diesem Montag entschieden.“
Việc mặc cả nhân sự giữa Liên minh CDU/CSU và SPD hoàn toàn bất ngờ chỉ được quyết định vào thứ Hai này.
„Catherine Ashton wird nicht aufgrund außenpolitischer Fähigkeiten Hohe Repräsentantin, sondern weil sie im Personalpoker am besten ins Tableau passt.“
Catherine Ashton trở thành Đại diện Cấp cao không phải vì năng lực đối ngoại, mà vì trong cuộc mặc cả nhân sự, bà phù hợp với tổng thể sắp xếp nhất.