'Pfefferoni' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pfefferonider
[p͡fɛfəˈʁoːni]Danh từSố nhiều: Pfefferoni
Định nghĩa
1
ớt nhỏ- Quả của một giống ớt nhỏ, thường có vị cay và thường được muối hoặc ngâm chua.
(oft scharfe, oft eingelegte) Frucht einer kleinen Paprikasorte
„Dass diese drei Empfindungen zusammenhängen, wissen wir vom Phänomen der Schärfe: Chilischoten, Senfkörner und Pfefferoni schmecken manchmal so scharf, dass es weh tut, wir nennen ihre Schärfe oft ‚heiß‘, assoziieren sie mit ‚rot‘ (‚Red Hot Chili Peppers‘).“
“Việc ba cảm giác này có liên hệ với nhau, chúng ta biết qua hiện tượng vị cay: ớt chili, hạt mù tạt và ớt nhỏ đôi khi có vị cay đến mức gây đau, chúng ta thường gọi độ cay của chúng là ‘nóng’, và liên tưởng chúng với màu ‘đỏ’ (‘Red Hot Chili Peppers’).”