'Pferdefleisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pferdefleischdas
[ˈp͡feːɐ̯dəˌflaɪ̯ʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
thịt ngựa- Phần mô cơ của ngựa thích hợp để con người dùng làm thực phẩm.
zum Verzehr geeignetes Muskelgewebe von Pferden
Rheinischer Sauerbraten wird traditionell aus Pferdefleisch gemacht.
Món Sauerbraten vùng Rheinland theo truyền thống được làm từ thịt ngựa.
„Der europaweite Skandal um falsch ausgezeichnetes Pferdefleisch in Fertigprodukten nimmt immer größere Dimensionen an, zugleich hat eine Debatte um politische Konsequenzen begonnen.“
“Vụ bê bối trên toàn châu Âu về thịt ngựa bị ghi nhãn sai trong các sản phẩm chế biến sẵn đang ngày càng lan rộng, đồng thời một cuộc tranh luận về các hệ quả chính trị cũng đã bắt đầu.”