Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pferdehuf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pferdehuf
der
[ˈp͡feːɐ̯dəˌhuːf]
Danh từ
Số nhiều: Pferdehufe
Định nghĩa
1
móng ngựa
- Phần móng ở chân của con ngựa, là lớp sừng cứng bao bọc đầu chân.
Huf eines Pferdes
„Unter den
Pferdehufen
wirbelte Staub auf.“
“Dưới những móng ngựa, bụi tung mù lên.”
„Außer dem Getrappel der
Pferdehufe
auf dem Kopfsteinpflaster war kein Geräusch zu hören.“
“Ngoài tiếng móng ngựa gõ lóc cóc trên mặt đường lát đá, không nghe thấy âm thanh nào khác.”
Danh từ