xe buýt ngựa- phương tiện giao thông công cộng dùng để chở hành khách, được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa
öffentliches Verkehrsmittel zur Personenbeförderung, gezogen von einem oder mehr Pferden
„Glücklicherweise kommt ein Pferdeomnibus, in dem sie noch Platz finden.“
“May mắn thay, có một chiếc xe buýt ngựa tới, trên đó họ vẫn còn tìm được chỗ.”
„In den Straßen gab es kaum noch Pferdekutschen, hingegen sehr viel mehr Automobile, und auch die Pferdeomnibusse waren doppelstöckigen Motorbussen gewichen.“
“Trên đường phố hầu như không còn xe ngựa nữa, trái lại ô tô thì nhiều hơn rất nhiều, và cả những xe buýt ngựa cũng đã nhường chỗ cho những xe buýt hai tầng chạy bằng động cơ.”