'Pflanzenwuchs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pflanzenwuchsder
[ˈp͡flant͡sn̩ˌvuːks]Danh từ
Định nghĩa
1
sự sinh trưởng- quá trình cây cối lớn lên và phát triển về kích thước
das Größerwerden von Pflanzen
„Da sich konstante Temperaturen und hohe Luftfeuchtigkeit positiv auf den Pflanzenwuchs auswirken, ist diese Pflanzenart für die Begrünung von Terrarien geeignet.“
Vì nhiệt độ ổn định và độ ẩm không khí cao có tác động tích cực đến sự sinh trưởng của cây, nên loài cây này thích hợp để phủ xanh các bể cạn.
2
thảm thực vật- toàn bộ cây cối đã mọc trong một khu vực nhất định
Gesamtheit der gewachsenen Pflanzen in einem bestimmten Bereich
„Unter der belebenden Wärme der Sonnenstrahlen machte sich ein bescheidener Pflanzenwuchs bemerkbar.“
Dưới hơi ấm đầy sức sống của những tia nắng mặt trời, một thảm thực vật khiêm tốn đã bắt đầu hiện rõ.