

đối tượng chăm sóc- Người, động vật hoặc cây cối được ai đó chăm nom, nuôi dưỡng hoặc chăm sóc.
Person, Tier oder Pflanze, um die/das sich jemand kümmert
người được giám hộ- Người đang ở dưới sự giám hộ của một người chăm sóc hoặc giám hộ được pháp luật chỉ định.
Person, die unter der Vormundschaft eines gesetzlich eingesetzten Pflegers steht