

dược chất- Chất hoặc hỗn hợp chất có tác động tích cực hoặc tiêu cực đến chức năng sống của mô tế bào, cơ quan hoặc cơ thể sinh vật.
Stoff oder Stoffgemisch, das die Vitalfunktion von Zellgewebe, Organen oder Organismen positiv oder negativ beeinflusst
thuốc- Chất được sử dụng cho mục đích điều trị, chẩn đoán hoặc phòng ngừa; chất có tác dụng điều trị hữu ích.
Stoff, der zu therapeutischen, diagnostischen oder prophylaktischen Zwecken eingesetzt wird; Stoff mit therapeutisch nützlicher Wirkung
bùa yêu- Loại nước phép hoặc thuốc dùng trong ma thuật, đặc biệt là để gây tình yêu.
Zauber-, Liebestrank