'Philanthropie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Philanthropiedie
[filantʁoˈpiː]Danh từSố nhiều: Philanthropien
Định nghĩa
1
lòng từ thiện- hoạt động làm việc thiện mang tính cá nhân nhằm giúp đỡ người khác hoặc phục vụ lợi ích chung của xã hội
individuelle Wohltätigkeit
„Der Wohltätigkeitsorden wurde per Dekret vom 30. Mai 1917 durch den bulgarischen Zaren Ferdinand I. gestiftet und war zur Belohnung von Verdiensten auf dem Gebiet der Philanthropie und gemeinnützigen Tätigkeiten vorgesehen.“
“Huân chương Từ thiện được thành lập theo sắc lệnh ngày 30 tháng 5 năm 1917 bởi Sa hoàng Bulgaria Ferdinand I và được dùng để khen thưởng những công lao trong lĩnh vực lòng từ thiện và các hoạt động vì lợi ích công cộng.”
„Die reichen Bürger der Stadt neigten in beeindruckendem Ausmaß zur Philanthropie, und zwar genauso zu ihren Lebzeiten wie in testamentarischen Verfügungen.“
“Những công dân giàu có của thành phố có xu hướng làm từ thiện ở mức độ đáng kinh ngạc, cả khi còn sống lẫn trong các di chúc của họ.”