'Photooxidation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Photooxidationdie
[…]Danh từSố nhiều: Photooxidationen
Định nghĩa
1
quang oxy hóa- Phản ứng oxy hóa được khởi phát bởi ánh sáng hoặc bức xạ điện từ có tần số cao hơn.
Oxidationsreaktionen, die durch Licht oder höherfrequente elektromagnetische Strahlung ausgelöst wird
Die Photooxidation mit einem Ultravioletten Strahler (UV-V oder auch XUV Lampen <200nm) bewirkt eine starke Ozonbildung und die Oxidation von Geruchsstoffen. Fettpartikel, Öle und ähnliche Stoffe können hingegen nicht durch oxidiert oder gar vollständig abgebaut werden.
Photooxidation
Quang oxy hóa bằng một bộ phát tia cực tím (UV-V hoặc cả đèn XUV <200nm) gây ra sự hình thành ôzôn mạnh và sự oxy hóa các chất gây mùi. Tuy nhiên, các hạt mỡ, dầu và những chất tương tự không thể bị oxy hóa bằng quang oxy hóa hay thậm chí bị phân hủy hoàn toàn.
„Photooxidationen sind Oxidationsreaktionen, die durch Licht ausgelöst werden“
“Quang oxy hóa là các phản ứng oxy hóa được khởi phát bởi ánh sáng.”