'Phrasenlänge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Phrasenlängedie
[ˈfʁaːzn̩ˌlɛŋə]Danh từSố nhiều: Phrasenlängen
Định nghĩa
1
độ dài cụm từ- Số lượng các đơn vị ngôn ngữ cấu thành nên một cụm từ.
Zahl der sprachlichen Einheiten, aus denen eine Phrase besteht
„Ferner dürfte entsprechend dem sogenannten Menzerathschen Gesetz (…), das allgemein formuliert lautet »Je länger eine sprachliche Einheit, desto kürzer ihre Komponenten«, die Wortlänge zum Beispiel auch von der Phrasenlänge oder auch von der Satzlänge abhängen.“
“Hơn nữa, theo cái gọi là định luật Menzerath (…), được phát biểu một cách khái quát là »Một đơn vị ngôn ngữ càng dài thì các thành phần của nó càng ngắn«, chẳng hạn độ dài của từ cũng có thể phụ thuộc vào độ dài cụm từ hoặc cả độ dài câu.”
„Es gibt durchaus Untersuchungen zu Phrasenlängen, aber mit einer für meine Zwecke unzweckmäßigen Darbietung der Daten…“
“Quả thực có những nghiên cứu về độ dài cụm từ, nhưng cách trình bày dữ liệu lại không phù hợp với mục đích của tôi…”