Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Physikhausaufgabe' nghĩa là gì?
Physikhausaufgabe
die
[fyˈziːkˌhaʊ̯sʔaʊ̯fɡaːbə]
Danh từ
Số nhiều: Physikhausaufgaben
Định nghĩa
1
bài tập vật lý
- Bài tập về nhà trong môn Vật lý.
Hausaufgabe im Fach Physik
„Er hatte schon Morde aufgeklärt, als sie noch versuchten, ihre
Physikhausaufgaben
abzuschreiben, ohne dabei erwischt zu werden.“
“Anh ta đã phá được các vụ án mạng khi họ còn đang cố chép bài tập vật lý mà không bị bắt gặp.”
Danh từ