'Pigmentierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pigmentierungdie
[pɪɡmɛnˈtiːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Pigmentierungen
Định nghĩa
1
sự tạo sắc tố- Quá trình hình thành hoặc sản xuất sắc tố trong chính cơ thể.
Bildung, Produktion von Pigment (Farbstoff) im eigenen Körper
„Sehr häufig treffen wir in den Lymphknoten Pigmentierung an, die teils durch vom Körper selbstgebildete Stoffe, teils von auben in ihm eingedrungene, bewirktist.“
“Rất thường xuyên, chúng ta gặp hiện tượng tạo sắc tố trong các hạch bạch huyết, một phần do các chất do chính cơ thể tạo ra, một phần do các chất từ bên ngoài xâm nhập vào cơ thể gây nên.”
„Bei diesen traumatisch bedingten braunen Linien ist die Pigmentierung auf eine Mischung von Hämorrhagie und postinflammatorischer Hyperpigmentierung zurückzuführen.“
“Ở những đường nâu do chấn thương này, sự tạo sắc tố là do hỗn hợp giữa xuất huyết và tăng sắc tố sau viêm.”
2
sự nhuộm màu- Sự có màu hoặc được tạo màu do một sắc tố.
Färbung durch ein Pigment
„Die Pigmentierung des Haares erfolgt während des Wachstums […].“
“Sự nhuộm màu của tóc diễn ra trong quá trình mọc […].”
„Generell kann davon ausgegangen werden, dass zumindest größere Teile der Pigmentierung lebenslang bestehen können.“
“Nói chung, có thể cho rằng ít nhất những phần lớn hơn của sự nhuộm màu có thể tồn tại suốt đời.”