'Pilaster' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pilasterder
[piˈlastɐ]Danh từSố nhiều: Pilaster
Định nghĩa
1
trụ ốp- Cột dạng phẳng, có chân đế và đầu cột, được gắn chìm một phần vào khối tường và dùng để trang trí hoặc chia nhịp bề mặt tường.
teilweise in den Mauerverbund integrierter Pfeiler mit Basis und Kapitell
„Zur Wandgestaltung und -gliederung wurden Pilaster bereits in der antiken griechischen Architektur verwendet […].“
“Để trang trí và phân chia bề mặt tường, các trụ ốp đã được sử dụng ngay từ kiến trúc Hy Lạp cổ đại […].”
„An den steinernen Pilastern waren in mittlerer Höhe eiserne Kanzeln angebracht, auf denen kommissarische Verwalter in der städtischen Amtstracht standen, die den Gang des lärmenden Getriebes überwachten.“
“Trên những trụ ốp bằng đá, ở độ cao ngang tầm giữa có gắn các bục sắt, trên đó những viên quản lý tạm quyền trong lễ phục công chức của thành phố đứng quan sát diễn biến của sự huyên náo ồn ào.”