'Pilgervisum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pilgervisumdas
[ˈpɪlɡɐˌviːzʊm]Danh từSố nhiều: Pilgervisa
Định nghĩa
1
thị thực hành hương- Thị thực cần thiết để thực hiện một chuyến hành hương đến nơi linh thiêng hoặc tôn giáo.
Visum, das zur Durchführung einer Pilgerfahrt notwendig ist
„‹Die Mitarbeiter des Atomprogramms haben inzwischen striktes Reiseverbot, sogar am Neujahrsfest, das außerdem erst in neun Monaten ist. Diese Leuten kriegen nicht mal ein Pilgervisum. Ich denke, wir müssen ihn im Iran kontaktieren.›“
“Những nhân viên của chương trình hạt nhân hiện nay bị cấm đi lại nghiêm ngặt, ngay cả vào dịp Tết năm mới, mà còn phải chín tháng nữa mới đến. Những người này thậm chí còn không xin được thị thực hành hương. Tôi nghĩ chúng ta phải liên lạc với ông ấy ở Iran.”