'Pioniertruppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pioniertruppedie
[pioˈniːɐ̯ˌtʁʊpə]Danh từSố nhiều: Pioniertruppen
Định nghĩa
1
công binh- binh chủng trong quân đội chuyên thực hiện các nhiệm vụ công binh như xây dựng cầu đường, công sự, phá chướng ngại và hỗ trợ kỹ thuật chiến đấu
Truppengattung der Pioniere
Der Pioniertruppe gelang es, eine Pontonbrücke zu errichten.
Lực lượng công binh đã thành công trong việc dựng một cây cầu phao.