

bắp rang- Hạt ngô được làm chín dưới áp suất cao, khi bỏ áp suất thì nổ bung ra và phồng lên thành khối xốp; ngô nổ.
zum Verzehr unter hohem Druck gedämpfte, nach Aufhebung des Druckes aufgeplatzte und zu lockeren Massen aufgeblähte Maiskörner; gepuffter Mais
xóm xa- Khu dân cư nằm ở nơi xa xôi, hẻo lánh, tách biệt.
entlegene Siedlung