'Piratenbeute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Piratenbeutedie
[piˈʁaːtn̩ˌbɔɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Piratenbeuten
Định nghĩa
1
chiến lợi phẩm cướp biển- những đồ vật do cướp biển cướp được, của cải thu được từ hành vi cướp biển
von Piraten erbeutete Gegenstände, durch Piraterie gemachte Beute
„Als Nächstes war Yabu in den Tresorraum gekommen. Er enthielt Piratenbeute: Silber und Gold, Becher, Leuchter und kunstvoll gearbeitete Gerätschaften.“
“Tiếp theo, Yabu đi vào phòng két sắt. Bên trong chứa chiến lợi phẩm của cướp biển: bạc và vàng, cốc, chân đèn và những dụng cụ được chế tác tinh xảo.”